se crever

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Mệt lử, mệt chết đi được: Diễn tả trạng thái mệt mỏi cùng cực, kiệt sức, thường do làm việc quá sức hoặc nỗ lực quá mức.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Il s'est crevé à préparer cet examen. (Anh ấy đã làm việc mệt chết đi được để chuẩn bị cho kỳ thi này.)
    • Ne te crève pas pour ce projet, il n'en vaut pas la peine. (Đừng làm mệt chết đi được cho dự án này, không đáng đâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se crever au travail": làm việc mệt lử, làm việc đến kiệt sức.

    • Elle s'est crevée au travail toute la semaine. ( ấy đã làm việc mệt lử cả tuần.)
  • "se crever les yeux" (thành ngữ): làm việc/làm gì đó đến mờ mắt, cố gắng nhìn hoặc làm việc quá sức dẫn đến mệt mỏi cho mắt hoặc bản thân.

    • Il s'est crevé les yeux à lire sous une faible lumière. (Anh ấy đã đọc sách dưới ánh sáng yếu đến mờ cả mắt.)
Biến thể từ liên quan
  • Crever (động từ ngoại động):

    • Làm thủng, làm vỡ tung: Crever un pneu (Làm thủng lốp xe).
    • Làm chết, giết (thông tục, dùng cho động vật): Crever un ballon (Làm vỡ quả bóng).
  • Crever (động từ nội động):

    • Chết (thông tục, dùng cho động vật): Le poisson a crevé dans l'aquarium. (Con đã chết trong bể .)
    • Vỡ tung, nổ tung: Le ballon a crevé. (Quả bóng đã vỡ tung.)
Từ đồng nghĩa (cho nghĩa "mệt lử")
  • S'épuiser: kiệt sức.
  • Se fatiguer énormément: mệt mỏi vô cùng.
  • Se tuer au travail (thành ngữ): làm việc đến chết.
Lưu ý sử dụng
  • "Se crever"cách nói thông tục, sinh động, thường dùng trong khẩu ngữ hơn là văn viết trang trọng. nhấn mạnh mức độ mệt mỏi rất cao.
  • Cụm "se crever les yeux"một thành ngữ cố định, mang tính hình tượng.
tự động từ
  1. mệt lử, mệt chết đi được
    • Se crever au travail
      làm việc mệt lử
    • se crever les yeux
      làm việc mờ mắt